Máy đo lưu lượng điện từ với hệ thống từ xa là một giải pháp tiên tiến để đo lưu lượng chính xác và từ xa. Nó sử dụng công nghệ không dây tiên tiến để cho phép truyền dữ liệu thời gian thực, cho phép các nhà khai thác giám sát tốc độ dòng chảy và phát hiện sự bất thường ngay lập tức. Điều này tăng cường hiệu quả hoạt động và ra quyết định. Đồng hồ đo lưu lượng cung cấp độ chính xác đo lường đặc biệt dựa trên định luật cảm ứng điện từ của Faraday. Thiết kế mạnh mẽ của nó đảm bảo độ tin cậy dài hạn.
Thông số kỹ thuật chi tiết
|
Tên tham số |
Mô tả tham số |
|
Điện áp làm việc |
3.6V |
|
Hiện tại chờ |
Ít hơn hoặc bằng 35UA, thời lượng pin lý thuyết vượt quá 6 năm |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-35 độ đến 70 độ |
|
Xếp hạng bảo vệ |
IP68 |
|
Phạm vi đo lường |
0 - 10 m/s |
|
Sự chính xác |
± 0,5% giá trị đo được |
|
Độ lặp lại |
±0.2% |
|
Thời gian phản hồi |
1 - 999 giây có thể điều chỉnh |
|
Giao diện giao tiếp |
Thượng nguồn: 4G/NB-IOT; Hạ nguồn: rs485 |
|
Chu kỳ thu thập dữ liệu |
Mặc định: 1 lần/15 phút (có thể điều chỉnh giữa 5 - 180 phút) |
|
Chu kỳ tải lên dữ liệu |
Mặc định: 1 giờ/12 giờ (có thể điều chỉnh giữa 1 - 12 giờ) |
|
Nội dung dữ liệu |
Dữ liệu lấy mẫu 24 giờ (bao gồm số thẻ SIM của thiết bị đầu cuối tích hợp, tham số khối lượng nước, thông số áp suất, điện áp pin, cường độ tín hiệu và trạng thái đồng hồ đo) |
Máy đo lưu lượng điện từ với hệ thống từ xa được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu công nghiệp khác nhau, cung cấp các giải pháp đo lường linh hoạt và có thể mở rộng cho các ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật theo đường kính danh nghĩa
|
Kích cỡ |
Phạm vi dòng chảy |
Q1 |
Q2 |
Q3 |
Q4 |
|
m³/h |
m³/h |
||||
|
DN15 |
0.06 - 6 |
0.06 |
0.15 |
0.6 |
0.75 |
|
DN20 |
0.1 - 10 |
0.1 |
0.25 |
1 |
1.25 |
|
DN25 |
0.2 - 16 |
0.2 |
0.4 |
2 |
2.5 |
|
DN32 |
0.4 - 25 |
0.4 |
0.6 |
4 |
5 |
|
DN40 |
0.6 - 40 |
0.6 |
1 |
6 |
7.5 |
|
DN50 |
1 - 63 |
1 |
2 |
10 |
12.5 |
|
DN65 |
2.5 - 100 |
2.5 |
5 |
25 |
31.25 |
|
DN80 |
4 - 160 |
4 |
8 |
40 |
50 |
|
DN100 |
6 - 250 |
6 |
12 |
60 |
75 |
|
DN125 |
10 - 400 |
10 |
16 |
100 |
125 |
|
DN150 |
16 - 630 |
16 |
25 |
160 |
200 |
|
DN200 |
25 - 1000 |
25 |
40 |
250 |
312.5 |
|
DN250 |
40 - 1600 |
40 |
60 |
400 |
500 |
|
DN300 |
60 - 2500 |
60 |
80 |
600 |
750 |
Các tham số Q1 đến Q4 xác định phạm vi hoạt động của máy đo lưu lượng, đảm bảo các phép đo chính xác từ các điều kiện tối thiểu đến quá tải. Chọn đường kính phù hợp và hiểu các tham số này là rất quan trọng cho hiệu suất tối ưu.




Chú phổ biến: Máy đo lưu lượng điện từ với hệ thống từ xa, máy đo lưu lượng điện từ Trung Quốc với các nhà cung cấp hệ thống từ xa, nhà máy

